SKU: CSELB2014-060CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ KỸ THUẬT T&B VIỆT NAM
573.100₫
*
Giá chỉ mang tính chất tham khảo. Liên hệ hotline: 0934.666.395 để nhận giá tốt nhất
Thương hiệu:Union Tool
Tình trạng:Còn hàng
Mô tả
Đánh giá
Dao Phay Cầu Cổ Dài Union Tool CSELB
Hãng sản suất: Union Tool (Nhật Bản)
Mã sản phẩm: CSELB
Vật liệu: Hợp kim siêu cứng MG (Super MG Carbide)
Kích thước: R 0.7 ~ R1
Số lưỡi cắt: 2 me
Lớp phủ: UT COAT
Độ cứng vật liệu gia công được : < 55HRC.
Thích hợp gia công chi tiết, khuôn mẫu trước nhiệt với độ cứng < 55HRC. - Gia công đồng điện cực
Model Number
Bán Kính Dao
(Radius of Ball Nose)
R
Chiều dài lưỡi cắt
(Length of Cut)
ℓ
Chiều dài cắt
(Length of Cut )
ℓ
Đường Kính Cổ Dao
(Neck Diameter)
φd1
Góc Côn Cổ Dao
(Shank Taper Angle)
Bta
Tổng Chiều Dài
(Overall Length)
L
Đường Kính Cán
(Shank Diameter)
φd
Chiều dài hiệu dụng theo góc nghiêng
Effective Length by Inclined Angles
30′
1°
1°30′
2°
3°
CSELB2014-060
R0.7
6
1.12
1.37
11°
45
4
6.30
6.58
6.89
7.23
8.04
CSELB2014-080
8
45
4
8.39
8.77
9.20
9.67
10.78
CSELB2014-120
12
45
4
12.58
13.17
13.82
14.54
16.26
CSELB2014-160
16
50
4
16.77
17.56
18.44
19.42
21.74
CSELB2015-030
R0.75
3
1.2
1.47
11°
45
4
3.15
3.28
3.41
3.56
3.92
CSELB2015-040
4
45
4
4.20
4.37
4.57
4.78
5.29
CSELB2015-060
6
45
4
6.29
6.57
6.88
7.22
8.03
CSELB2015-060-6
6
50
6
6.29
6.57
6.88
7.22
8.03
CSELB2015-080
8
45
4
8.39
8.77
9.19
9.66
10.77
CSELB2015-080-6
8
50
6
8.39
8.77
9.19
9.66
10.77
CSELB2015-100
10
45
4
10.48
10.97
11.50
12.09
13.50
CSELB2015-100-6
10
50
6
10.48
10.97
11.50
12.09
13.50
CSELB2015-120
12
45
4
12.58
13.16
13.81
14.53
16.24
CSELB2015-120-6
12
50
6
12.58
13.16
13.81
14.53
16.24
CSELB2015-140
14
50
4
14.67
15.36
16.12
16.97
18.98
CSELB2015-160
16
50
4
16.76
17.56
18.43
19.41
21.72
CSELB2015-160-6
16
60
6
16.76
17.56
18.43
19.41
21.72
CSELB2015-180
18
55
4
18.86
19.76
20.75
21.85
24.46
CSELB2015-200
20
55
4
20.95
21.95
23.06
24.28
-
CSELB2015-200-6
20
60
6
20.95
21.95
23.06
24.28
27.19
CSELB2015-220
22
55
4
23.05
24.15
25.37
26.72
-
CSELB2015-250
25
65
4
26.19
27.45
28.84
30.38
-
CSELB2015-300
30
70
4
31.42
32.94
34.61
36.47
-
CSELB2016-040
R0.8
4
1.28
1.58
11°
45
4
4.17
4.34
4.53
4.74
5.24
CSELB2016-080
8
45
4
8.36
8.74
9.15
9.61
10.71
CSELB2016-120
12
45
4
12.55
13.13
13.77
14.49
16.19
CSELB2016-160
16
50
4
16.74
17.53
18.40
19.37
21.66
CSELB2016-200
20
55
4
20.92
21.92
23.02
24.24
-
CSELB2018-040
R0.9
4
1.44
1.78
11°
45
4
4.17
4.33
4.51
4.72
5.20
CSELB2018-060
6
45
4
6.26
6.53
6.83
7.15
7.94
CSELB2018-080
8
45
4
8.35
8.73
9.14
9.59
10.68
CSELB2018-100
10
45
4
10.45
10.92
11.45
12.03
13.41
CSELB2018-120
12
45
4
12.54
13.12
13.76
14.47
16.15
CSELB2018-160
16
50
4
16.73
17.52
18.38
19.34
21.63
CSELB2018-180
18
55
4
18.82
19.71
20.69
21.78
-
CSELB2018-200
20
55
4
20.92
21.91
23.00
24.22
-
CSELB2018-220
22
60
4
23.01
24.11
25.32
26.66
-
CSELB2018-250
25
65
4
26.15
27.40
28.78
30.32
-
CSELB2018-300
30
70
4
31.39
32.90
34.56
-
-
CSELB2020-030
R1
3
1.6
1.98
11°
45
4
3.11
3.22
3.34
3.48
3.79
CSELB2020-040
4
45
4
4.16
4.32
4.50
4.70
5.16
CSELB2020-040-6
4
50
6
4.16
4.32
4.50
4.70
5.16
CSELB2020-060
6
45
4
6.26
6.52
6.81
7.13
7.90
CSELB2020-060-6
6
50
6
6.26
6.52
6.81
7.13
7.90
CSELB2020-080
8
45
4
8.35
8.72
9.12
9.57
10.64
CSELB2020-080-6
8
50
6
8.35
8.72
9.12
9.57
10.64
CSELB2020-100
10
45
4
10.44
10.91
11.43
12.01
13.38
CSELB2020-100-6
10
50
6
10.44
10.91
11.43
12.01
13.38
CSELB2020-120
12
45
4
12.54
13.11
13.74
14.45
16.12
CSELB2020-120-6
12
50
6
12.54
13.11
13.74
14.45
16.12
CSELB2020-130
13
45
4
13.59
14.21
14.90
15.67
17.49
CSELB2020-140
14
50
4
14.63
15.31
16.06
16.89
18.85
CSELB2020-160
16
50
4
16.73
17.51
18.37
19.32
-
CSELB2020-160-6
16
60
6
16.73
17.51
18.37
19.32
21.59
CSELB2020-180
18
55
4
18.82
19.70
20.68
21.76
-
CSELB2020-200
20
55
4
20.91
21.90
22.99
24.20
-
CSELB2020-200-6
20
70
6
20.91
21.90
22.99
24.20
27.07
CSELB2020-220
22
60
4
23.01
24.10
25.30
26.64
-
CSELB2020-250
25
65
4
26.15
27.39
28.77
-
-
CSELB2020-250-6
25
80
6
26.15
27.39
28.77
30.29
33.92
CSELB2020-300
30
70
4
31.38
32.89
34.55
-
-
CSELB2020-300-6
30
80
6
31.38
32.89
34.55
36.39
-
CSELB2020-350
35
80
4
36.62
38.38
-
-
-
CSELB2020-350-6
35
80
6
36.62
38.38
40.32
42.48
-
CSELB2020-400
40
80
4
41.85
43.87
-
-
-
CSELB2020-400-6
40
90
6
41.85
43.87
46.10
48.58
-
UNION TOOL là một trong những nhà sản xuất dao cụ hàng đầu Nhật Bản. Được thành lập từ năm1955, với thế mạnh ban đầu tập trung vào các dòng dao nhỏ và siêu nhỏ cho ngành gia công bản mạch điện tử PCB. Hiện tại UNION TOOL đang chiếm thị phần dao PCB 90% tại Nhật Bản, và 30% thị phần trền thế giới.
Với thế mạnh về dòng dao nhỏ, UNION TOOL tập trung và phát triển thêm nhiều dòng dao phục vụ trong lĩnh vực gia công khuôn mẫu, gia công chính xác cao, gia công vật liệu khó (CEMENTED CARBIDE)
T&B VIỆT NAM với tư cách là ĐẠI LÝ chính thức của hãng UNION TOOL tại Việt Nam. Chúng tôi thường xuyên nhận được sự hỗ trợ của hãng với mong muốn cung cấp cho khách hàng sự hỗ trợ tốt nhất.
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ KỸ THUẬT T&B VIỆT NAM