SKU: HSLB 2004-005CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ KỸ THUẬT T&B VIỆT NAM
481.800₫
*
Giá chỉ mang tính chất tham khảo. Liên hệ hotline: 0934.666.395 để nhận giá tốt nhất
Thương hiệu:Union Tool
Tình trạng:Còn hàng
Mô tả
Đánh giá
Dao Cầu Cổ Dài Union Tool Model HSLB
Hãng sản suất: Union Tool (Nhật Bản)
Mã sản phẩm: HSLB
Vật liệu: Hợp kim siêu cứng MG (Super MG Carbide)
Kích thước: R0.4 ~ R0.6
Số lưỡi cắt: 2 me
Góc xoắn: 30°
Lớp phủ: HARD MAX
Độ cứng vật liệu gia công được: 70HRC.
Thích hợp gia công khuôn mẫu sau nhiệt độ cứng 55-70HRC.
Ứng dụng: Phay thép có độ cứng cao. thép sau nhiệt
Model
Radius of Ball Nose R
Effective Length ℓ1
Length of Cut ℓ
Neck Diameter
φd1
Shank Taper Angle Bta
Overall Length L
Shank Diameter
φd
Effective Length by Inclined Angles
30′
1°
1°30′
2°
3°
HSLB 2008-020
R0.4
2
0.64
0.79
16°
45
4
2.15
2.22
2.28
2.35
2.50
HSLB 2008-020-6
2
50
6
2.15
2.22
2.28
2.35
2.50
HSLB 2008-030
3
45
4
3.19
3.28
3.38
3.49
3.73
HSLB 2008-030-6
3
50
6
3.19
3.28
3.38
3.49
3.73
HSLB 2008-040
4
45
4
4.22
4.35
4.48
4.63
4.95
HSLB 2008-040-6
4
50
6
4.22
4.35
4.48
4.63
4.95
HSLB 2008-050
5
45
4
5.25
5.41
5.58
5.77
6.17
HSLB 2008-060
6
45
4
6.29
6.48
6.68
6.91
7.40
HSLB 2008-060-6
6
50
6
6.29
6.48
6.68
6.91
7.40
HSLB 2008-070
7
45
4
7.32
7.54
7.79
8.04
8.62
HSLB 2008-080
8
45
4
8.35
8.61
8.89
9.18
9.84
HSLB 2008-080-6
8
50
6
8.35
8.61
8.89
9.18
9.84
HSLB 2008-090
9
45
4
9.38
9.67
9.99
10.32
11.07
HSLB 2008-100
10
50
4
10.41
10.74
11.09
11.46
12.29
HSLB 2008-100-6
10
50
6
10.41
10.74
11.09
11.46
12.29
HSLB 2008-120
12
50
4
12.47
12.87
13.29
13.74
14.74
HSLB 2008-160
16
50
4
16.60
17.13
17.69
18.29
19.63
HSLB 2009-020
R0.45
2
0.72
0.89
16°
45
4
2.15
2.22
2.28
2.34
2.49
HSLB 2009-040
4
45
4
4.22
4.35
4.48
4.62
4.94
HSLB 2009-060
6
45
4
6.28
6.48
6.68
6.90
7.39
HSLB 2009-080
8
45
4
8.35
8.61
8.88
9.18
9.83
HSLB 2009-100
10
45
4
10.41
10.73
11.08
11.45
12.28
HSLB 2009-120
12
50
4
12.47
12.86
13.28
13.73
14.73
HSLB 2009-140
14
50
4
14.54
14.99
15.48
16.01
17.18
HSLB 2009-160
16
50
4
16.60
17.12
17.68
18.29
19.62
HSLB 2009-180
18
55
4
18.66
19.25
19.89
20.56
22.07
HSLB 2010-020
R0.5
2
0.8
0.98
16°
45
4
2.16
2.22
2.28
2.35
2.49
HSLB 2010-025
2.5
45
4
2.68
2.76
2.83
2.92
3.11
HSLB 2010-030
3
45
4
3.20
3.29
3.38
3.49
3.72
HSLB 2010-030-6
3
50
6
3.20
3.29
3.38
3.49
3.72
HSLB 2010-040
4
45
4
4.23
4.35
4.49
4.63
4.94
HSLB 2010-040-6
4
50
6
4.23
4.35
4.49
4.63
4.94
HSLB 2010-050
5
45
4
5.26
5.42
5.59
5.77
6.16
HSLB 2010-050-6
5
50
6
5.26
5.42
5.59
5.77
6.16
HSLB 2010-060
6
45
4
6.29
6.48
6.69
6.90
7.39
HSLB 2010-060-6
6
50
6
6.29
6.48
6.69
6.90
7.39
HSLB 2010-070
7
45
4
7.32
7.55
7.79
8.04
8.61
HSLB 2010-070-6
7
50
6
7.32
7.55
7.79
8.04
8.61
HSLB 2010-080
8
45
4
8.36
8.61
8.89
9.18
9.84
HSLB 2010-080-6
8
50
6
8.36
8.61
8.89
9.18
9.84
HSLB 2010-090
9
45
4
9.39
9.68
9.99
10.32
11.06
HSLB 2010-100
10
45
4
10.42
10.74
11.09
11.46
12.28
HSLB 2010-100-6
10
50
6
10.42
10.74
11.09
11.46
12.28
HSLB 2010-120
12
45
4
12.48
12.87
13.29
13.74
14.73
HSLB 2010-120-6
12
50
6
12.48
12.87
13.29
13.74
14.73
HSLB 2010-140
14
50
4
14.54
15.00
15.49
16.01
17.18
HSLB 2010-140-6
14
60
6
14.54
15.00
15.49
16.01
17.18
HSLB 2010-160
16
50
4
16.61
17.13
17.69
18.29
19.62
HSLB 2010-160-6
16
60
6
16.61
17.13
17.69
18.29
19.62
HSLB 2010-180
18
55
4
18.67
19.26
19.89
20.57
22.07
HSLB 2010-200
20
55
4
20.73
21.39
22.09
22.85
24.52
HSLB 2010-200-6
20
70
6
20.73
21.39
22.09
22.85
24.52
HSLB 2010-220-6
22
70
6
22.80
23.52
24.29
25.12
26.97
HSLB 2012-025
R0.6
2.5
0.96
1.19
16°
45
4
2.54
2.60
2.67
2.74
2.91
HSLB 2012-040
4
45
4
4.08
4.20
4.32
4.45
4.75
HSLB 2012-060
6
45
4
6.15
6.33
6.52
6.73
7.19
HSLB 2012-060-6
6
50
6
6.15
6.33
6.52
6.73
7.19
HSLB 2012-080
8
45
4
8.21
8.46
8.72
9.01
9.64
HSLB 2012-080-6
8
50
6
8.21
8.46
8.72
9.01
9.64
HSLB 2012-100
10
45
4
10.27
10.59
10.92
11.28
12.09
HSLB 2012-100-6
10
50
6
10.27
10.59
10.92
11.28
12.09
HSLB 2012-120
12
45
4
12.33
12.72
13.12
13.56
14.54
HSLB 2012-120-6
12
50
6
12.33
12.72
13.12
13.56
14.54
HSLB 2012-140
14
50
4
14.40
14.85
15.33
15.84
16.98
HSLB 2012-160
16
50
4
16.46
16.98
17.53
18.12
19.43
HSLB 2012-160-6
16
60
6
16.46
16.98
17.53
18.12
19.43
HSLB 2012-180
18
55
4
18.52
19.11
19.73
20.39
21.88
HSLB 2012-200
20
60
4
20.58
21.23
21.93
22.67
24.33
UNION TOOL là một trong những nhà sản xuất dao cụ hàng đầu Nhật Bản. Được thành lập từ năm1955, với thế mạnh ban đầu tập trung vào các dòng dao nhỏ và siêu nhỏ cho ngành gia công bản mạch điện tử PCB. Hiện tại UNION TOOL đang chiếm thị phần dao PCB 90% tại Nhật Bản, và 30% thị phần trền thế giới.
Với thế mạnh về dòng dao nhỏ, UNION TOOL tập trung và phát triển thêm nhiều dòng dao phục vụ trong lĩnh vực gia công khuôn mẫu, gia công chính xác cao, gia công vật liệu khó (CEMENTED CARBIDE)
T&B VIỆT NAM với tư cách là ĐẠI LÝ chính thức của hãng UNION TOOL tại Việt Nam. Chúng tôi thường xuyên nhận được sự hỗ trợ của hãng với mong muốn cung cấp cho khách hàng sự hỗ trợ tốt nhất.
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ KỸ THUẬT T&B VIỆT NAM