TUYỂN DỤNG NHÂN VIÊN KINH DOANH PHẦN MỀM CAM
🚀 TUYỂN DỤNG NHÂN VIÊN KINH DOANH PHẦN MỀM CAM (hyperMILL®) 🚀 💡 VỀ SẢN PHẨM & CÔNG TY ...
Dao Cầu Cổ Dài Union Tool Model HSLB
Hãng sản suất: Union Tool (Nhật Bản)
Mã sản phẩm: HSLB
Vật liệu: Hợp kim siêu cứng MG (Super MG Carbide)
Kích thước: R0.4 ~ R0.6
Số lưỡi cắt: 2 me
Góc xoắn: 30°
Lớp phủ: HARD MAX
Độ cứng vật liệu gia công được: 70HRC.
Thích hợp gia công khuôn mẫu sau nhiệt độ cứng 55-70HRC.
Ứng dụng: Phay thép có độ cứng cao. thép sau nhiệt

| Model | Radius of Ball Nose R | Effective Length ℓ1 | Length of Cut ℓ | Neck Diameter φd1 |
Shank Taper Angle Bta | Overall Length L | Shank Diameter φd |
Effective Length by Inclined Angles | ||||
| 30′ | 1° | 1°30′ | 2° | 3° | ||||||||
| HSLB 2008-020 | R0.4 | 2 | 0.64 | 0.79 | 16° | 45 | 4 | 2.15 | 2.22 | 2.28 | 2.35 | 2.50 |
| HSLB 2008-020-6 | 2 | 50 | 6 | 2.15 | 2.22 | 2.28 | 2.35 | 2.50 | ||||
| HSLB 2008-030 | 3 | 45 | 4 | 3.19 | 3.28 | 3.38 | 3.49 | 3.73 | ||||
| HSLB 2008-030-6 | 3 | 50 | 6 | 3.19 | 3.28 | 3.38 | 3.49 | 3.73 | ||||
| HSLB 2008-040 | 4 | 45 | 4 | 4.22 | 4.35 | 4.48 | 4.63 | 4.95 | ||||
| HSLB 2008-040-6 | 4 | 50 | 6 | 4.22 | 4.35 | 4.48 | 4.63 | 4.95 | ||||
| HSLB 2008-050 | 5 | 45 | 4 | 5.25 | 5.41 | 5.58 | 5.77 | 6.17 | ||||
| HSLB 2008-060 | 6 | 45 | 4 | 6.29 | 6.48 | 6.68 | 6.91 | 7.40 | ||||
| HSLB 2008-060-6 | 6 | 50 | 6 | 6.29 | 6.48 | 6.68 | 6.91 | 7.40 | ||||
| HSLB 2008-070 | 7 | 45 | 4 | 7.32 | 7.54 | 7.79 | 8.04 | 8.62 | ||||
| HSLB 2008-080 | 8 | 45 | 4 | 8.35 | 8.61 | 8.89 | 9.18 | 9.84 | ||||
| HSLB 2008-080-6 | 8 | 50 | 6 | 8.35 | 8.61 | 8.89 | 9.18 | 9.84 | ||||
| HSLB 2008-090 | 9 | 45 | 4 | 9.38 | 9.67 | 9.99 | 10.32 | 11.07 | ||||
| HSLB 2008-100 | 10 | 50 | 4 | 10.41 | 10.74 | 11.09 | 11.46 | 12.29 | ||||
| HSLB 2008-100-6 | 10 | 50 | 6 | 10.41 | 10.74 | 11.09 | 11.46 | 12.29 | ||||
| HSLB 2008-120 | 12 | 50 | 4 | 12.47 | 12.87 | 13.29 | 13.74 | 14.74 | ||||
| HSLB 2008-160 | 16 | 50 | 4 | 16.60 | 17.13 | 17.69 | 18.29 | 19.63 | ||||
| HSLB 2009-020 | R0.45 | 2 | 0.72 | 0.89 | 16° | 45 | 4 | 2.15 | 2.22 | 2.28 | 2.34 | 2.49 |
| HSLB 2009-040 | 4 | 45 | 4 | 4.22 | 4.35 | 4.48 | 4.62 | 4.94 | ||||
| HSLB 2009-060 | 6 | 45 | 4 | 6.28 | 6.48 | 6.68 | 6.90 | 7.39 | ||||
| HSLB 2009-080 | 8 | 45 | 4 | 8.35 | 8.61 | 8.88 | 9.18 | 9.83 | ||||
| HSLB 2009-100 | 10 | 45 | 4 | 10.41 | 10.73 | 11.08 | 11.45 | 12.28 | ||||
| HSLB 2009-120 | 12 | 50 | 4 | 12.47 | 12.86 | 13.28 | 13.73 | 14.73 | ||||
| HSLB 2009-140 | 14 | 50 | 4 | 14.54 | 14.99 | 15.48 | 16.01 | 17.18 | ||||
| HSLB 2009-160 | 16 | 50 | 4 | 16.60 | 17.12 | 17.68 | 18.29 | 19.62 | ||||
| HSLB 2009-180 | 18 | 55 | 4 | 18.66 | 19.25 | 19.89 | 20.56 | 22.07 | ||||
| HSLB 2010-020 | R0.5 | 2 | 0.8 | 0.98 | 16° | 45 | 4 | 2.16 | 2.22 | 2.28 | 2.35 | 2.49 |
| HSLB 2010-025 | 2.5 | 45 | 4 | 2.68 | 2.76 | 2.83 | 2.92 | 3.11 | ||||
| HSLB 2010-030 | 3 | 45 | 4 | 3.20 | 3.29 | 3.38 | 3.49 | 3.72 | ||||
| HSLB 2010-030-6 | 3 | 50 | 6 | 3.20 | 3.29 | 3.38 | 3.49 | 3.72 | ||||
| HSLB 2010-040 | 4 | 45 | 4 | 4.23 | 4.35 | 4.49 | 4.63 | 4.94 | ||||
| HSLB 2010-040-6 | 4 | 50 | 6 | 4.23 | 4.35 | 4.49 | 4.63 | 4.94 | ||||
| HSLB 2010-050 | 5 | 45 | 4 | 5.26 | 5.42 | 5.59 | 5.77 | 6.16 | ||||
| HSLB 2010-050-6 | 5 | 50 | 6 | 5.26 | 5.42 | 5.59 | 5.77 | 6.16 | ||||
| HSLB 2010-060 | 6 | 45 | 4 | 6.29 | 6.48 | 6.69 | 6.90 | 7.39 | ||||
| HSLB 2010-060-6 | 6 | 50 | 6 | 6.29 | 6.48 | 6.69 | 6.90 | 7.39 | ||||
| HSLB 2010-070 | 7 | 45 | 4 | 7.32 | 7.55 | 7.79 | 8.04 | 8.61 | ||||
| HSLB 2010-070-6 | 7 | 50 | 6 | 7.32 | 7.55 | 7.79 | 8.04 | 8.61 | ||||
| HSLB 2010-080 | 8 | 45 | 4 | 8.36 | 8.61 | 8.89 | 9.18 | 9.84 | ||||
| HSLB 2010-080-6 | 8 | 50 | 6 | 8.36 | 8.61 | 8.89 | 9.18 | 9.84 | ||||
| HSLB 2010-090 | 9 | 45 | 4 | 9.39 | 9.68 | 9.99 | 10.32 | 11.06 | ||||
| HSLB 2010-100 | 10 | 45 | 4 | 10.42 | 10.74 | 11.09 | 11.46 | 12.28 | ||||
| HSLB 2010-100-6 | 10 | 50 | 6 | 10.42 | 10.74 | 11.09 | 11.46 | 12.28 | ||||
| HSLB 2010-120 | 12 | 45 | 4 | 12.48 | 12.87 | 13.29 | 13.74 | 14.73 | ||||
| HSLB 2010-120-6 | 12 | 50 | 6 | 12.48 | 12.87 | 13.29 | 13.74 | 14.73 | ||||
| HSLB 2010-140 | 14 | 50 | 4 | 14.54 | 15.00 | 15.49 | 16.01 | 17.18 | ||||
| HSLB 2010-140-6 | 14 | 60 | 6 | 14.54 | 15.00 | 15.49 | 16.01 | 17.18 | ||||
| HSLB 2010-160 | 16 | 50 | 4 | 16.61 | 17.13 | 17.69 | 18.29 | 19.62 | ||||
| HSLB 2010-160-6 | 16 | 60 | 6 | 16.61 | 17.13 | 17.69 | 18.29 | 19.62 | ||||
| HSLB 2010-180 | 18 | 55 | 4 | 18.67 | 19.26 | 19.89 | 20.57 | 22.07 | ||||
| HSLB 2010-200 | 20 | 55 | 4 | 20.73 | 21.39 | 22.09 | 22.85 | 24.52 | ||||
| HSLB 2010-200-6 | 20 | 70 | 6 | 20.73 | 21.39 | 22.09 | 22.85 | 24.52 | ||||
| HSLB 2010-220-6 | 22 | 70 | 6 | 22.80 | 23.52 | 24.29 | 25.12 | 26.97 | ||||
| HSLB 2012-025 | R0.6 | 2.5 | 0.96 | 1.19 | 16° | 45 | 4 | 2.54 | 2.60 | 2.67 | 2.74 | 2.91 |
| HSLB 2012-040 | 4 | 45 | 4 | 4.08 | 4.20 | 4.32 | 4.45 | 4.75 | ||||
| HSLB 2012-060 | 6 | 45 | 4 | 6.15 | 6.33 | 6.52 | 6.73 | 7.19 | ||||
| HSLB 2012-060-6 | 6 | 50 | 6 | 6.15 | 6.33 | 6.52 | 6.73 | 7.19 | ||||
| HSLB 2012-080 | 8 | 45 | 4 | 8.21 | 8.46 | 8.72 | 9.01 | 9.64 | ||||
| HSLB 2012-080-6 | 8 | 50 | 6 | 8.21 | 8.46 | 8.72 | 9.01 | 9.64 | ||||
| HSLB 2012-100 | 10 | 45 | 4 | 10.27 | 10.59 | 10.92 | 11.28 | 12.09 | ||||
| HSLB 2012-100-6 | 10 | 50 | 6 | 10.27 | 10.59 | 10.92 | 11.28 | 12.09 | ||||
| HSLB 2012-120 | 12 | 45 | 4 | 12.33 | 12.72 | 13.12 | 13.56 | 14.54 | ||||
| HSLB 2012-120-6 | 12 | 50 | 6 | 12.33 | 12.72 | 13.12 | 13.56 | 14.54 | ||||
| HSLB 2012-140 | 14 | 50 | 4 | 14.40 | 14.85 | 15.33 | 15.84 | 16.98 | ||||
| HSLB 2012-160 | 16 | 50 | 4 | 16.46 | 16.98 | 17.53 | 18.12 | 19.43 | ||||
| HSLB 2012-160-6 | 16 | 60 | 6 | 16.46 | 16.98 | 17.53 | 18.12 | 19.43 | ||||
| HSLB 2012-180 | 18 | 55 | 4 | 18.52 | 19.11 | 19.73 | 20.39 | 21.88 | ||||
| HSLB 2012-200 | 20 | 60 | 4 | 20.58 | 21.23 | 21.93 | 22.67 | 24.33 | ||||
UNION TOOL là một trong những nhà sản xuất dao cụ hàng đầu Nhật Bản. Được thành lập từ năm1955, với thế mạnh ban đầu tập trung vào các dòng dao nhỏ và siêu nhỏ cho ngành gia công bản mạch điện tử PCB. Hiện tại UNION TOOL đang chiếm thị phần dao PCB 90% tại Nhật Bản, và 30% thị phần trền thế giới.
Với thế mạnh về dòng dao nhỏ, UNION TOOL tập trung và phát triển thêm nhiều dòng dao phục vụ trong lĩnh vực gia công khuôn mẫu, gia công chính xác cao, gia công vật liệu khó (CEMENTED CARBIDE)
T&B VIỆT NAM với tư cách là ĐẠI LÝ chính thức của hãng UNION TOOL tại Việt Nam. Chúng tôi thường xuyên nhận được sự hỗ trợ của hãng với mong muốn cung cấp cho khách hàng sự hỗ trợ tốt nhất.
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ KỸ THUẬT T&B VIỆT NAM
Website: https://tbvn.com.vn/
Youtube : https://www.youtube.com/channel/UCYpwsnWu6BqxoR8n--q9gVg
Fanpage : https://www.facebook.com/tbvn.com.vn/
Hot line : 0934.666.395
Email : binh@tbvn.com.vn
Địa Chỉ Văn Phòng : Tầng 6, CT2-C14, Tòa Bắc Hà, Phố Tố Hữu, Quận Nam Từ Liên, Hà Nội
Giao hàng nhanh
Giao hàng nhanh từ 1 - 2 ngày
Bảo đảm chất lượng
Sản phẩm bảo đảm chất lượng.
Hỗ trợ 24/7
Hotline: 0934.666.395
Sản phẩm chính hãng
Sản phẩm nhập khẩu chính hãng🚀 TUYỂN DỤNG NHÂN VIÊN KINH DOANH PHẦN MỀM CAM (hyperMILL®) 🚀 💡 VỀ SẢN PHẨM & CÔNG TY ...
📢 TUYỂN DỤNG PHIÊN DỊCH TIẾNG TRUNG 📢 Chúng tôi là đơn vị chuyên phân phối phần mềm gia công CN...
Dao Phay Trụ Trước Nhiệt Union Tool Model CEHS Hãng sản suất: Union Tool (Nhật Bản) M...
Gia công nhôm (Aluminum) luôn đòi hỏi sự cân bằng khắt khe giữa tốc độ cắt và chất lượng bề mặt. ...